Đại học nữ HANYANG Đại học nữ HANYANG

Đại học nữ HANYANG

27-11-2019
Bởi: huykq Có: 0 bình luận 47 lượt xem

Trường Đại học nữ sinh Hanyang là một ngôi trường mơ ước của nhiều các bạn nữ sinh. Được thành lập vào năm 1939, Trường Đại học Nữ sinh Hanyang tiền thân là trường đại học kỹ thuật Đông Á, là tổ chức giáo dục hàng đầu chuyên dành cho các bạn nữ sinh với môi trường giáo dục và trang thiết bị hiện đại.

Trường đại học nữa sinh Hanyang

Giới thiệu chung

  • Địa chỉ trường: 200, Salgoji-gil, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea
  • Web trường: http://www.hywoman.ac.kr/english/
  • Trường có 2 cơ sở: một ở Seongdong-gu, Seoul và hai tại Sangnok-gu, Ansan

Trường Đại học Nữ sinh Hanyang với mục tiêu đào tạo ra những nữ nhân tài cho thế giới. Ở đây các bạn được rèn luyện cả về kiến thức văn hóa lẫn phẩm chất con người.

Với khuôn viên có diện tích 118,746 m2 với 9 tòa nhà hiện đại và 215 phòng học. Trường có 20 chuyên ngành, 96 khoa, 15 ngành đào tạo sau đại học, giao lưu với 24 nước trên thế giới thông qua việc hợp tác với 287 khoa 3.800 du học sinh nước ngoài đang theo học.

Hanyang được coi là một trong những trường đại học hàng đầu của nước Đại Hàn cũng như “lọt” vào top 400 ngôi trường danh giá nhất trên thế giới. Trường Hanyang nằm ở thủ đô Seoul, với thời tiết thuận lợi dễ dàng cho các du khách hay học sinh đến đây sinh sống và học tập.

Điều kiện học tại trường đại học Nữ sinh Hanyang

  • Tốt nghiệp THPT trở lên
  • Điểm trung binh học bạ trên 6.5
  • Tốt nghiệp không quá 3 năm cấp cao nhất

Học phí: 5.400.000 Won bao gồm: Học phí 1 năm, Bảo hiểm, Phí đăng ký

Các chuyên ngành đào tạo trường đại học Nữ sinh Hanyang

  Ngành Khoa Học phí
 

 

 

 

 

 

Hệ 3 năm

Công nghệ ·      Khoa thông tin máy tính 3,261,000
·      Khoa quản trị thông tin 3,261,000
Khoa học tự nhiên ·      Khoa dinh dưỡng thực phẩm 3,261,000
·      Khoa nha khoa 3,261,000
·      Khoa chăm sóc sức khỏe 3,078,000
Xã hội nhân văn ·      Ngành mầm non 2,665,000
·      Khoa phúc lợi giáo dục trẻ em
Nghệ thuật năng khiếu ·      Khoa nghệ thuật đồ gốm 3,261,000
·      Khoa thiết kế thời trang 3,261,000
·      Khoa thiết kế công nghiệp 3,261,000
·      Khoa thiết kế nội thất 3,261,000
·      Khoa thiết kế hình ảnh 3,261,000
·      Khoa thanh nhạc 3,528,000
·      Khoa du lịch khách sạn  

 

 

 

2,665,000

 

 

 

 

Hệ 2 năm

·      Khoa hàng không
Xã hội nhân văn ·      Khoa tiếng anh nghiệp vụ
·      Khoa kinh doanh
·      Khoa tiếng trung nghiệp vụ
·      Khoa tiếng nhật nghiệp vụ
·      Khoa kế toán thuế
·      Khoa nghiệp vụ hành chính
·      Khoa thiết kế thời trang   

 

2,665,000

·      Khoa sáng tác nghệ thuật
Nghệ thuật năng khiếu ·      Khoa thiết kế thời trang vải sợi
·      Khoa thể dục
·      Khoa thiết kế truyền thông hình ảnh

 

BÀI VIẾT CÙNG CHUYÊN MỤC